Bảng giá dịch vụ vệ sinh công nghiệp 2024

banggiadichvuvesinhnhacua

Nhu cầu sử dụng dịch vụ vệ sinh công nghiệp đang ngày càng tăng cao. Kéo theo đó là sự xuất hiện của hàng trăm đơn vị cung cấp dịch vụ với những báo giá hoàn toàn khác nhau. Điều này khiến nhiều khách hàng hoang mang không biết chọn đơn vị nào đảm bảo uy tín, chất lượng mà giá cả lại phù hợp. 

Để thuận tiện cho khách hàng khi có nhu cầu sử dụng các dịch vụ vệ sinh, Zane Việt Nam gửi đến các bạn bảng giá dịch vụ vệ sinh công nghiệp mới nhất cùng 1 số lưu ý quan trọng khi thuê dịch vụ.

STT DỊCH VỤ CUNG CẤP ĐƠN GIÁ (VND) ĐƠN VỊ TÍNH
1 Tổng vệ sinh sau xây dựng
và sửa chữa lại
10.000 – 20.000 m2
2 Vệ sinh nhà xưởng, tòa nhà 8.000 – 20.000 m2
3 Dọn vệ sinh nhà cửa đã sử dụng 8.000 – 18.000 m3
4 Vệ sinh kính văn phòng,
mặt trong tòa nhà
6.000 – 10.000 m2
5 Vệ sinh kính mặt ngoài nhà cao tầng 10.000 – 20.000 m2
6 Đánh bóng sàn đá Marble. Granite 130.000 – 300.000 m2
7 Đánh bóng sàn bê tông, đá mài 40.000 – 100.000 m2
8 Giặt thảm 6.000 – 15.000 m2
9 Giặt ghế sofa 230.000 – 500.000 1Bộ
10 Tẩy mốc trần tường khảo sát báo giá m2
11 Thông tắc hút bể phốt 70.000 – 300.000 1m

Lưu ý:

+ Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá dịch vụ có thể thay đổi theo từng thời điểm.

+ Zane Việt Nam luôn khuyến khích quý khách hàng liên hệ với chúng tôi qua hotline 0941 153 994 để được tư vấn và báo giá dịch vụ chi tiết nhất.

BẢNG GIÁ CHI TIẾT DỊCH VỤ TẠP VỤ VĂN PHÒNG, GIÚP VIỆC NHÀ THEO GIỜ:

STT GÓI
DỊCH VỤ
 THỜI GIAN
LÀM VIỆC
 MÔ TẢ CÔNG VIỆC TẠP VỤ VĂN PHÒNG,

GIÚP VIỆC NHÀ

THỜI HẠN
HỢP ĐỒNG
GIÁ
DỊCH VỤ

VNĐ/ THÁNG 
01 HC22 2 giờ/ ngày
2 ngày/ tuần
8ngày/ tháng
1.DỊCH VỤ TẠP VỤ VĂN PHÒNG THEO GIỜ: Nội dụng công việc như mô tả

2. DỊCH VỤ GIÚP VIỆC NHÀ THEO GIỜ:

+ Dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa.
+ Phơi, treo, gấp quần áo.
+ Rửa chén, bát.

 6-12
Tháng
 1.040.000
(16giờ/tháng)
65.000đ/ giờ
02 HC23 2 giờ/ ngày
3 ngày/ tuần
12ngày/tháng
 6-12
Tháng
1.344.000
(24giờ/tháng)
56.000đ/ giờ
03 HC24 2 giờ/ ngày
4 ngày/ tuần
16ngày/tháng
 6-12
Tháng
1.728.000
(32giờ/tháng)
54.000đ/ giờ
04 HC25 2 giờ/ ngày
5 ngày/ tuần
20ngày/tháng
 6-12
Tháng
2.080.000
(40giờ/tháng)
52.000đ/ giờ
05 HC26 2 giờ/ ngày
6 ngày/ tuần
26ngày/tháng
 6-12
Tháng
2.600.000
(52giờ/tháng)
50.000đ/ giờ
06 HC32 3 giờ/ ngày
2 ngày/ tuần
8 ngày/ tháng
 6-12
Tháng
 1.344.000
(24giờ/tháng)
56.000đ/ giờ
07 HC33 3 giờ/ ngày
3 ngày/ tuần
12ngày/tháng
 6-12
Tháng
1.944.000
(36giờ/tháng)
54.000đ/ giờ
08 HC34 3 giờ/ ngày
4 ngày/ tuần
16ngày/tháng
 6-12
Tháng
2.496.000
(48giờ/tháng)
52.000đ/ giờ
09 HC35 3 giờ/ ngày
5 ngày/ tuần
20ngày/tháng
 6-12
Tháng
3.000.000
(60giờ/tháng)
50.000đ/ giờ
10 HC36 3 giờ/ ngày
6 ngày/ tuần
26ngày/tháng
 6-12
Tháng
 3.744.000
(78giờ/tháng)
48.000đ/ giờ
11 HC42 4 giờ/ ngày
2 ngày/ tuần
8 ngày/ tháng
 6-12
Tháng
 1.792.000
(32giờ/tháng)
56.000đ/ giờ
12 HC43 4 giờ/ ngày
3 ngày/ tuần
12ngày/tháng
 6-12
Tháng
 2.592.000
(48giờ/tháng)
54.000đ/ giờ
13 HC44 4 giờ/ ngày
4 ngày/ tuần
16ngày/tháng
 6-12
Tháng
 3.200.000
(64giờ/tháng)
50.000đ/ giờ
14 HC45 4 giờ/ ngày
5 ngày/ tuần
20ngày/tháng
 6-12
Tháng
 4.048.000
(88giờ/tháng)
46.000đ/ giờ
15 HC46 4 giờ/ ngày
6 ngày/ tuần
24ngày/tháng
 6-12
Tháng
 4.368.000
(104giờ/tháng)
42.000đ/ giờ
16 HC86 8 giờ/ ngày
6 ngày/ tuần
16ngày/tháng
 6-12
Tháng
 6.800.000
(208giờ/tháng)

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*